Nhóm hàm thống kê trong Excel

Excel

Hàm AVERAGE

Hàm này trả về giá trị trung bình cộng của các số.

Cú pháp: =AVERAGE(Number1, Number2, …)

 Giải thích:

  • Number1, Number2, … Là các số, địa chỉ ô hay dãy ô, công thức. Trong hàm này bạn có thể dùng đến 30 đối.

Hàm COUNT

Đếm số ô trong dãy ô, đếm các ô có chứa số hoặc ngày tháng còn các kiểu dữ liệu khác không đếm.

Cú pháp: =COUNT(Value1, Value2, …)

 Giải thích:

  • Value1, Value2, … Có thể là những giá trị số, địa chỉ ô hay dãy ô, công thức. Trong hàm này bạn sử dụng tối đa là 30 đối số.

Hàm COUTA

Đếm số ô trong dãy ô, đếm các ô có nội dung bất kỳ.

Cú pháp: =COUNTA(Value1, Value2, …)

 Giải thích:

  • Value1, Value2, …Có thể là những giá trị số, địa chỉ ô hay dãy ô, công thức.

Hàm MAX

Hàm này trả về giá trị lớn nhất của các số.

Cú pháp: =MAX(Number1, Number2, …)

 Giải thích:

  • Number1, Number2, … Có thể là giá trị số, địa chỉ ô hay dãy ô, công thức.

Hàm MIN

Hàm này trả về giá trị nhỏ nhất của các số.

Cú pháp: =MIN(Number1, Number2, …)

 Giải thích:

  • Number1, Number2, … Có thể là giá trị số, địa chỉ ô hay dãy ô, công thức.

Hàm MODE

Hàm này trả về số nào xuất hiện nhiều nhất trong dãy số đã cho. Nếu trong dãy số không có số nào xuất hiện lần thứ  hai thì hàm sẽ trả về thông báo lỗi.

Cú pháp: =MODE(Number1, Number2, …)

Cú pháp:

  • Number1, Number2, … Có thể là giá trị số, địa chỉ ô hay dãy ô, công thức.

Hàm RANK

Hàm này trả về thứ hạng của một số trong dãy ô cho trước.

Cú pháp: =RANK(Number, Ref, Order)

 Giải thích:

  • Number: Là số muốn xem thứ hạng.
  • Ref: Một mảng, địa chỉ ô hay dãy ô có chứa số muốn tìm thứ hạng.
  • Order: Đối này có giá trị số 0 và 1, qui định cách xếp thứ hạng.

+ Nếu Order=1: Excel sẽ sắp xếp thứ hạng theo thứ tự từ nhỏ đến lớn.

+ Nếu Order=0: Excel sẽ sắp xếp thứ hạng theo thứ tự từ lớn đến nhỏ.

+ Nếu bỏ qua đối này thì Excel sẽ hiểu Order = 0.

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *